Các ngành đào tạo đại học chính quy

TT Ký hiệu nhóm Ngành/chuyên ngành đào tạo Mã ngành
1 KT11 Kỹ thuật cơ điện tử D520114
2 KT12

Kỹ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành:

- Công nghệ chế tạo máy

- Công nghệ hàn

- Công nghệ gia công áp lực

- Cơ khí chính xác và quang học

- Khoa học và công nghệ chất dẻo, composite

- Máy và tự động thủy khí

- Động cơ đốt trong

- Ô tô và xe chuyên dụng

D520103
Kỹ thuật hàng không D520120
Kỹ thuật tàu thủy D520122
3 KT13

Kỹ thuật nhiệt, gồm các chuyên ngành:

-  Kỹ thuật năng lượng

-  Máy và thiết bị nhiệt-lạnh

D520115
4 KT14 Kỹ thuật vật liệu D520309

Kỹ thuật vật liệu kim loại, gồm các chuyên ngành:

-  Kỹ thuật gang thép

Vật liệu kim loại màu và composite

-  Công nghệ và thiết bị cán

-  Công nghệ đúc

-  Vật liệu học, xử lý nhiệt và bề mặt

D520310
5 CN1 Công nghệ chế tạo máy D510201
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D510203
Công nghệ kỹ thuật ô tô D510205
6 KT21

Kỹ thuật điện-điện tử, gồm các chuyên ngành:

-  Hệ thống điện

-  Thiết bị điện-điện tử

D520201

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa, gồm các chuyên ngành:

-  Tự động hóa

-  Điều khiển tự động

-  Kỹ thuật đo và tin học công nghiệp

D520216

Kỹ thuật điện tử-truyền thông, gồm các chuyên ngành:

-  Kỹ thuật điện tử- kỹ thuật máy tính

-  Kỹ thuật thông tin-truyền thông

-  Điện tử y sinh

-  Kỹ thuật điện tử hàng không-vũ trụ

D520207
Kỹ thuật y sinh D520212
7 KT22 Kỹ thuật máy tính D520214
Truyền thông và mạng máy tính D480102
Khoa học máy tính D480101
Kỹ thuật phần mềm D480103
Hệ thống thông tin D480104
Công nghệ thông tin D480201
8 KT23 Toán-Tin D460112
9 CN2 Công nghệ KT Điều khiển và Tự động hóa D510303
Công nghệ KT Điện tử-truyền thông D510302
Công nghệ thông tin D480201
10 KT31 Công nghệ sinh học D420201
Kỹ thuật sinh học D420202

Kỹ thuật hóa học, gồm các chuyên ngành:

-  Công nghệ hữu cơ hóa dầu

-  Công nghệ điện hóa và bảo vệ kim loại

-  Máy và thiết bị CN hóa chất-dầu khí

-  Công nghệ các chất vô cơ

-  Công nghệ hóa lý

-  Quá trình và thiết bị công nghệ hóa học

-  Công nghệ Xenluloza và giấy

-  Công nghệ hóa dược và hóa chất BVTV

-  Công nghệ Polyme-Composit

-  Công nghệ vật liệu Silicat

D520301

Công nghệ thực phẩm, gồm các chuyên ngành:

-  Quá trình và thiết bị công nghệ thực phẩm

-  Công nghệ thực phẩm

-  Quản lý chất lượng

D540101

Kỹ thuật môi trường, gồm các chuyên ngành:

-  Công nghệ môi trường

-  Quản lý môi trường

D520320
11 KT32 Hóa học D440112
12 KT33

Kỹ thuật in và truyền thông, gồm các chuyên ngành:

-  Kỹ thuật in truyền thông

-  Kỹ thuật đồ họa truyền thông

D320401
13 CN3 Công nghệ kỹ thuật hoá học D510401
  Công nghệ thực phẩm D540102
14 KT41

Kỹ thuật dệt, gồm các chuyên ngành:

-  Công nghệ dệt

-  Công nghệ nhuộm, hoàn tất

D540201

Công nghệ may, gồm các chuyên ngành:

-  Công nghệ sản phẩm may

-  Thiết kế sản phẩm may và thời trang

D540204
Công nghệ da giầy D540206
15 KT42

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp, gồm các chuyên ngành:

-  Sư phạm kỹ thuật Cơ khí

-  Sư phạm kỹ thuật Điện

-  Sư phạm kỹ thuật Điện tử

-  Sư phạm kỹ thuật CNTT

D140214
16 KT51

Vật lý kỹ thuật, gồm các chuyên ngành:

-  Vật liệu điện tử và công nghệ nano

-  Vật lý tin học

-  Quang học và quang điện tử

-  Vật lý công nghiệp

-  Công nghệ vi hệ thống và vi điện tử

D520401
17 KT52

Kỹ thuật hạt nhân, gồm các chuyên ngành:

- Công nghệ lò phản ứng hạt nhân

- Tính toán lò phản ứng hạt nhân

- Thủy nhiệt hạt nhân

- An toàn hạt nhân

- Vật liệu hạt nhân

D520402
18 KQ1 Kinh tế công nghiệp D510604
Quản lý công nghiệp D510601
19 KQ2 Quản trị kinh doanh D340101
20 KQ3 Kế toán D340301
Tài chính-Ngân hàng D340201
21 TA1 Tiếng Anh KHKT và công nghệ D220201
TA2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế D220201